dấu sắc

Học thuật
Thân thiện
dấu sắc

Một dấu sắc được viết trên chữ "a" trong từ "cá".

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trong năm dấu thanh của tiếng Việt: Dấu sắc một ký hiệu phụ dùng để ghi lại thanh điệu của một âm tiết, được biểu thị bằng một nét sổ xiên từ trái sang phải (´) đặt trên nguyên âm chính.
    • Dấu chỉ thanh trắc, thanh cao: Dấu sắc biểu thị thanh điệu âm vực cao đường nét thanh điệu đi lên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chữ "" dấu sắc trên chữ "a". (Chữ "" dấu sắc trên chữ "a".)
    • Trong từ "thẳng thắn", cả hai âm tiết đều mang dấu sắc. (Trong từ "thẳng thắn", cả hai âm tiết đều mang dấu sắc.)
    • Khi viết, cần chú ý đặt dấu sắc đúng vị trí trên nguyên âm. (Khi viết, cần chú ý đặt dấu sắc đúng vị trí trên nguyên âm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hệ thống thanh điệu: Dấu sắc cùng với dấu huyền (`), dấu hỏi (?), dấu ngã (~) dấu nặng (.) tạo thành hệ thống năm thanh điệu chính của tiếng Việt phổ thông. đối lập với thanh bằng (không dấu dấu huyền).
  • Vai trò phân biệt nghĩa: Dấu sắc chức năng quan trọng trong việc phân biệt nghĩa của các từ.
    • dụ: "ma" (hồn ma), "" (mẹ), "" (quần màu, từ nối).
Biến thể từ liên quan
  • Thanh sắc: Tên gọi khác của thanh điệu được đánh dấu bằng dấu sắc.
  • Dấu huyền: Dấu thanh (`) biểu thị thanh huyền, âm vực thấp.
  • Dấu hỏi: Dấu thanh (?) biểu thị thanh hỏi.
  • Dấu ngã: Dấu thanh (~) biểu thị thanh ngã.
  • Dấu nặng: Dấu thanh (.) biểu thị thanh nặng.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Dấu cao: Cách gọi mô tả theo đặc điểm âm vực (thanh cao).
  • Dấu lên: Cách gọi mô tả theo đường nét thanh điệu (đi lên).
Lưu ý sử dụng
  • Vị trí đặt dấu: Dấu sắc được đặt trên nguyên âm chính của âm tiết. Với các nguyên âm đôi hoặc ba, cần tuân theo quy tắc "ưu tiên": đặt trên nguyên âm cuối cùng nếu đó hoặc ; ngược lại, đặt trên nguyên âm đứng trước.
    • dụ: "hoá" (đặt trên a), "tuế" (đặt trên ê), "thuở" (đặt trên ơ).
  • Không phải dấu phụ của chữ cái Latinh gốc: Dấu sắc trong tiếng Việt dấu thanh điệu, chức năng khác với dấu sắc (accent aigu) trong các ngôn ngữ như tiếng Pháp ( dụ: é trong "café"), vốn thường chỉ cách phát âm nguyên âm chứ không phải thanh điệu của cả âm tiết.
dấu sắc

Một dấu sắc được viết trên chữ "a" trong từ "cá".

  1. dt. Một trong năm dấu giọng chỉ các thanh của âm trong tiếng Việt: Cùng với ba dấu hỏi, ngã, nặng dấu sắc chỉ thanh trắc.